Truy cập nội dung luôn

CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VÓI CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ HUYỆN LỘC HÀ, TỈNH HÀ TĨNH !

 

Thăm dò dư luận Thăm dò dư luận

Bạn thấy nội dung trên Cổng thông tin huyện Lộc Hà như thế nào?

Thống kê truy cập Thống kê truy cập

Số lượt online:

Trong ngày: 1302
Trong tháng: 4626
Tổng số lượt truy cập: 2950872

Thống kê báo cáo Thống kê báo cáo

« Quay lại

Hệ thống biểu mẫu chế độ báo cáo thống kê (Áp dụng đối với các phòng, ban, ngành, đơn vị cấp huyện)

HỆ THỐNG BIỂU MẪU
CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ DÙNG ĐỂ THU THẬP
HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ CẤP HUYỆN

Áp dụng đối với các phòng, ban, ngành, đơn vị cấp huyện

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3434/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

STT

Tên biểu

Ký hiệu biểu

Kỳ báo cáo

Ngày nhận báo cáo

Đơn vị thực hiện

A

B

C

D

 

E

 

I. Xây dựng và vốn đầu tư

 

 

 

 

1

1. Thực hiện kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý

01.BCH-XDĐT

Tháng

Ngày 8 hàng tháng

Phòng Kế hoạch Tài chính

2

2. Thực hiện vốn đầu tư phát triển trên địa bàn theo nguồn vốn và khoản mục đầu tư

02.BCH-XDĐT

Quý

Ngày 8 tháng liền kề quý báo cáo

Phòng Kế hoạch Tài chính

3

3. Báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch, thanh toán vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước và trái phiếu chính phủ

03.BCH-XDĐT

Tháng

Ngày 8 hàng tháng

Kho bạc Nhà nước

4

4. Báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch, thanh toán vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước

04.BCH-XDĐT

Năm

Ngày 20/3 hàng năm

Kho bạc Nhà nước

5

5. Báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch, thanh toán vốn đầu tư từ trái phiếu chính phủ

05.BCH-XDĐT

Năm

Ngày 20/3 hàng năm

Kho bạc Nhà nước

6

6. Số dự án và vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước cấp huyện quản lý

06.BCH-XDĐT

Năm

Ngày 20/3 hàng năm

Kho bạc Nhà nước

 

II. Thu chi ngân sách Nhà nước

 

 

 

 

7

1. Thu, vay ngân sách nhà nước huyện/thành phố/thị xã

01.BCH-TKQG

- Quý

- Năm

- Báo cáo quý:
Ngày 8 tháng liền sau quý báo cáo

- Báo cáo năm: Ngày 10/02 hàng năm

Kho bạc Nhà nước, phòng KHTC

8

2. Chi ngân sách nhà nước huyện/thành phố/thị xã

02.BCH-TKQG

- Quý

- Năm

- Báo cáo quý:
Ngày 8 tháng liền sau quý báo cáo

- Báo cáo năm: Ngày 10/02 hàng năm

Kho bạc Nhà nước, phòng KHTC

9

3. Chi ngân sách nhà nước huyện/thành phố/thị xã cho một số lĩnh vực

03.BCH-TKQG

- 6 tháng

- Năm...

- Báo cáo 6 tháng:
Ngày 10/7

- Báo cáo năm: Ngày 10/02 hàng năm

Kho bạc Nhà nước, phòng KHTC

 

III. Nông, lâm nghiệp, thủy sản và đất đai

 

 

 

 

10

1. Hiện trạng sử dụng đất đai phân theo đối tượng sử dụng, quản lý

01.BCH-NLTS

Năm

Ngày 10/02 hàng năm

Phòng Tài nguyên và Môi trường

11

2. Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp

02.BCH-NLTS

Năm

Ngày 10/02 hàng năm

Phòng Tài nguyên và Môi trường

12

3. Hiện trạng sử dụng đất phi nông nghiệp

03.BCH-NLTS

Năm

Ngày 10/02 hàng năm

Phòng Tài nguyên và Môi trường

13

4. Hiện trạng sử dụng đất
chia theo xã/phường/thị trấn

04.BCH-NLTS

Năm

Ngày 10/02 hàng năm

Phòng Tài nguyên và Môi trường

14

5. Diện tích rừng trồng mới tập trung
chia theo mục đích sử dụng và xã/phường/thị trấn

05.BCH-NLTS

- Ước 6 tháng
- Ước 9 tháng

- Sơ bộ năm
- Chính thức
năm

- Báo cáo 6 háng: 
Ngày 3/6

- Báoc cáo 9 tháng: Ngày 3/9

- Báo cáo sơ bộ năm: Ngày 3/12

- Báo cáo năm: Ngày 20/01 hàng năm

Phòng NNPTNT/phòng Kinh tế

15

6. Diện tích rừng trồng được chăm sóc chia theo mục đích sử dụng và xã/phường/thị trấn

06.BCH-NLTS

- Ước 6 tháng
- Ước 9 tháng

- Sơ bộ năm
- Chính thức
năm

- Báo cáo 6 háng: 
Ngày 3/6

- Báoc cáo 9 tháng: Ngày 3/9

- Báo cáo sơ bộ năm: Ngày 3/12

- Báo cáo năm: Ngày 20/01 hàng năm

Phòng NNPTNT/phòng Kinh tế

16

7. Diện tích rừng được khoanh nuôi tái sinh chia theo mục đích sử dụng và xã/phường/thị trấn

07.BCH-NLTS

- Ước 6 tháng
- Ước 9 tháng

- Sơ bộ năm
- Chính thức
năm

- Báo cáo 6 háng: 
Ngày 3/6

- Báoc cáo 9 tháng: Ngày 3/9

- Báo cáo sơ bộ năm: Ngày 3/12

- Báo cáo năm: Ngày 20/01 hàng năm

Phòng NNPTNT/phòng Kinh tế

17

8. Diện tích rừng được giao khoán,
bảo vệ chia theo mục đích sử dụng
và xã/phường/thị trấn

08.BCH-NLTS

- Ước 6 tháng
- Ước 9 tháng

- Sơ bộ năm
- Chính thức
năm

- Báo cáo 6 háng: 
Ngày 3/6

- Báoc cáo 9 tháng: Ngày 3/9

- Báo cáo sơ bộ năm: Ngày 3/12

- Báo cáo năm: Ngày 20/01 hàng năm

Phòng NNPTNT/phòng Kinh tế

18

9. Sản lượng gỗ và lâm sản ngoài gỗ chia theo loại lâm sản

09.BCH-NLTS

- Ước 6 tháng
- Ước 9 tháng

- Sơ bộ năm
- Chính thức
năm

- Báo cáo 6 háng: 
Ngày 3/6

- Báoc cáo 9 tháng: Ngày 3/9

- Báo cáo sơ bộ năm: Ngày 3/12

- Báo cáo năm: Ngày 20/01 hàng năm

Phòng NNPTNT/phòng Kinh tế

19

10. Số vụ và diện tích rừng bị cháy chia theo mục đích sử dụng và chia theo xã/phường/thị trấn

10.BCH-NLTS

- Ước 6 tháng đầu năm

- Sơ bộ năm

- Chính thức
năm

- Báo cáo 6 háng: 
Ngày 3/6

- Báo cáo sơ bộ năm: Ngày 3/12

- Báo cáo năm: Ngày 20/01 hàng năm

Phòng NNPTNT/phòng Kinh tế

20

11. Số vụ và diện tích rừng bị chặt phá chia theo mục đích sử dụng và chia theo xã/phường/thị trấn

11.BCH-NLTS

- Ước 6 tháng đầu năm

- Sơ bộ năm

- Chính thức
năm

- Báo cáo 6 háng: 
Ngày 3/6

- Báo cáo sơ bộ năm: Ngày 3/12

- Báo cáo năm: Ngày 20/01 hàng năm

Phòng NNPTNT/phòng Kinh tế

21

12. Số xã được công nhận đạt tiêu chí nông thôn mới chia theo xã/phường/thị trấn

12.BCH-NLTS

Năm

Ngày 20/02 hàng năm

Phòng NNPTNT/phòng Kinh tế

 

IV. Xã hội môi trường

 

 

 

 

 

An toàn xã hội và Trật tự tư pháp

 

 

 

 

22

1. Tai nạn giao thông

01.BCH-XHMT

Tháng

Ngày 10 hàng tháng

Công an huyện/TP/TX

23

2. Tình hình cháy, nổ và mức độ thiệt hại

02.BCH-XHMT

Tháng

Ngày 10 hàng tháng

Công an huyện/TP/TX

24

3. Số người nghiện ma túy có hồ sơ quản lý và số xã/phường/thị trấn không có người nghiện ma túy

03.BCH-XHMT

Năm

Ngày 10/3 hàng năm

Công an huyện/TP/TX

25

4. Số vụ, số bị can đã khởi tố

04.BCH-XHMT

Năm

Ngày 10/3 hàng năm

Viện KSND huyện/TP/TX

26

5. Số vụ, số bị can đã truy tố

05.BCH-XHMT

Năm

Ngày 10/3 hàng năm

Viện KSND huyện/TP/TX

27

6. Số vụ, số người phạm tội đã kết án

06.BCH-XHMT

Năm

Ngày 10/3 hàng năm

Tòa án ND huyện/TP/TX

 

Bình đẳng giới

 

 

 

 

28

1. Nữ đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo chính quyền

07.BCH-XHMT

Năm

Ngày 10/2 hàng năm

Phòng Nội vụ

29

2. Nữ tham gia cấp ủy đảng

08.BCH-XHMT

Nhiệm kỳ

Đầu nhiệm kỳ

Ban Tổ chức Huyện ủy

30

3. Nữ đảm nhiệm các chức vụ chủ chốt trong các tổ chức chính trị-xã hội

09.BCH-XHMT

Năm

Ngày 10/2 hàng năm

Ban Tổ chức Huyện ủy

 

Môi trường

 

 

 

 

31

1. Số vụ thiên tai và thiệt hại về người do thiên tai gây ra theo loại thiên tai

10.BCH-XHMT

Đột xuất

3 ngày sau khi xẩy ra thiên tai

Phòng NNPTNT/phòng Kinh tế

32

2. Thiệt hại về vật chất do thiên tai gây ra theo loại thiên tai

11.BCH-XHMT

Đột xuất

3 ngày sau khi xẩy ra thiên tai

Phòng NNPTNT/phòng Kinh tế

 

Giáo dục và Đào tạo

 

 

 

 

33

1. Giáo dục mầm non

12.BCH-XHMT

Năm

Ngày 20/10 hàng năm

Phòng Giáo dục

34

2. Giáo dục mầm non chia theo xã/phường/thị trấn

13.BCH-XHMT

Năm

Ngày 20/10 hàng năm

Phòng Giáo dục

35

3. Giáo dục phổ thông

14.BCH-XHMT

Năm

Ngày 20/10 hàng năm

Phòng Giáo dục

36

4. Trường học, lớp học, phòng học giáo dục phổ thông chia theo xã/phường/thị trấn

15.BCH-XHMT

Năm

Ngày 20/10 hàng năm

Phòng Giáo dục

37

5. Học viên giáo dục thường xuyên

16.BCH-XHMT

Năm

Ngày 10/02 hàng năm

Phòng Giáo dục

38

6. Số xã/phường/thị trấn đạt chuẩn phổ cập giáo dục

17.BCH-XHMT

Năm

Ngày 10/02 hàng năm

Phòng Giáo dục

39

7. Một số chỉ tiêu chất lượng trong giáo dục phổ thông

18.BCH-XHMT

Năm

Ngày 20/10 hàng năm

Phòng Giáo dục

 

Lao động, Thương binh và xã hội

 

 

 

 

40

1. Số nhà đại đoàn kết, nhà tình nghĩa, nhà tình thương được xây dựng và bàn giao cho các hộ dân cư sử dụng

19.BCH-XHMT

Quý

Năm

- Báo cáo quý: Ngày 8 tháng liền kề quý báo cáo

- Báo cáo năm: Ngày 10/3 hàng năm

Phòng LĐTBXH

41

2. Thiếu đói trong dân cư

20.BCH-XHMT

Tháng

Ngày 10 hàng tháng

Phòng LĐTBXH

 

Y tế

 

 

 

 

42

1. Cơ sở y tế và giường bệnh

21.BCH-XHMT

Năm

Ngày 10/02 hàng năm

Phòng Y tế

43

2. Nhân lực y tế

22.BCH-XHMT

Năm

Ngày 10/02 hàng năm

Phòng Y tế

44

3. Y tế xã/phường và các chỉ tiêu y tế

23.BCH-XHMT

Năm

Ngày 10/02 hàng năm

Phòng Y tế

45

4. Tiêm chủng và mắc/chết các bệnh có vắc xin tiêm chủng

24.BCH-XHMT

Năm

Ngày 10/02 hàng năm

Phòng Y tế

46

5. Suy dinh dưỡng trẻ em

25.BCH-XHMT

Năm

Ngày 10/02 hàng năm

Phòng Y tế

47

8. HIV/AIDS

26.BCH-XHMT

Năm

Ngày 10/02 hàng năm

Phòng Y tế

 

Văn hóa và Thể thao

 

 

 

 

48

1. Thư viện

27.BCH-XHMT

Năm

Ngày 10/02 hàng năm

Phòng Văn hóa

49

2. Hộ dân cư, xã/phường/thị trấn, thôn/ấp/bản tổ dân số văn hóa

28.BCH-XHMT

Năm

Ngày 10/02 hàng năm

Phòng Văn hóa

50

3. Số vụ ngược đãi người già, phụ nữ và trẻ em trong gia đình và số vụ đã được xử lý

29.BCH-XHMT

Năm

Ngày 10/02 hàng năm

Phòng Văn hóa

 

Bạn đọc nhấn vào đây để gửi ý kiến bình luận
Trung bình (0 Bình chọn)
Tỷ lệ trung bình là 0.0 ngôi sao trên mức cao nhất 5 sao.
  

                                                                                                                         CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ HUYỆN LỘC HÀ - TỈNH HÀ TỈNH

                                                                                                                         Cơ quan chủ quản: UBND huyện Lộc Hà

                                                                                                                         Trưởng Ban biên tập: Lê Quang Huệ - Phó Chủ tịch UBND huyện

                                                                                                                         Phụ trách nội dung: Nguyễn Thị Phương Loan - Trưởng phòng VHTT huyện

                                                                                                                         Điện thoại: 02393.65.66.67 - 02393.651.555  Email: ublocha@hatinh.gov.vn

                                                                                                                         Ghi rõ nguồn www.locha.hatinh.gov.vn khi sử dụng lại thông tin từ website này.