Truy cập nội dung luôn

CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VÓI CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ HUYỆN LỘC HÀ, TỈNH HÀ TĨNH !

 

Thăm dò dư luận Thăm dò dư luận

Bạn thấy nội dung trên Cổng thông tin huyện Lộc Hà như thế nào?

Thống kê truy cập Thống kê truy cập

Số lượt online:

Trong ngày: 46
Trong tháng: 104311
Tổng số lượt truy cập: 1729613

Thống kê báo cáo Thống kê báo cáo

« Quay lại

Hệ thống chỉ tiêu kinh tế - xã hội 6 tháng đầu năm 2017

CỤC THỐNG KÊ HÀ TĨNH

 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

CHI CỤC THỐNG KÊ LỘC HÀ

       Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

 
 

Số: 69/CCTK-TH

Lộc Hà, ngày 15 tháng 6 năm 2017

               

HỆ THỐNG CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI

6 tháng đầu năm 2017

               

 

Đơn
vị tính

Mã số

Kế hoạch năm

Năm
trước

Năm
báo cáo

Năm báo cáo so với năm trước (%)

Năm báo cáo so với kế hoạch năm 
 (%)

A

B

C

1

2

3

4

5

 I. ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH, DÂN SỐ VÀ LAO ĐỘNG

 

 

 

 

 

 

 

   1. Đơn vị hành chính

 

 

 

 

 

 

 

 - Tổng thôn, xóm, tổ dân phố

Thôn, xóm

01

 

93

93

100.00

 

   2. Ước tính số hộ dân cư có đến 1/7 phân theo khu vực TT, NT

Hộ

02

 

22,186

22,235

100.22

 

         + Thành thị

"

03

 

 

 

 

 

         + Nông thôn

"

04

 

22,186

22,235

100.22

 

   3. Ước tính dân số có đến 1/7 phân theo giới tính và phân theo TT, NT

Người

05

 

81,648

82,155

100.62

 

     Phân theo giới tính

 

 

 

 

 

 

 

         + Nam

"

06

 

40,417

40,690

100.68

 

         + Nữ

"

07

 

41,231

41,465

100.57

 

     Phân theo thành thị nông thôn

 

 

 

 

 

 

 

         + Thành thị

"

08

 

 

 

 

 

         + Nông thôn

"

09

 

81,648

82,155

100.62

 

II. CÁC CHỈ TIÊU TỔNG HỢP

 

 

 

 

 

 

 

   1. Giá trị sản xuất một số ngành kinh tế theo giá hiện hành

Triệu đồng

10

3,370,000

1,293,123

1,291,331

99.86

38.32

    Phân theo loại hình kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

          - Nhà nước

"

11

 

142,496

132,258

92.82

 

         - Ngoài Nhà nước

"

12

 

1,150,627

1,159,073

100.73

 

          - Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

"

13

 

 

 

 

 

     Phân theo khu vực

 

 

 

 

 

 

 

         - Nông, Lâm nghiệp và Thuỷ sản

"

14

980,000

465,329

419,394

90.13

42.80

         - Công nghiệp và Xây dựng

"

15

1,520,000

499,252

509,537

102.06

33.52

          + Công nghiệp

"

16

 

149,252

142,537

95.50

 

          + Xây dựng

"

17

 

350,000

367,000

104.86

 

        - Dịch vụ

"

18

870,000

328,542

362,400

110.31

41.66

   2. Giá trị sản xuất một số ngành kinh tế theo giá so sánh 2010

Triệu đồng

19

 

934,099

944,909

101.16

 

    Phân theo loại hình kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

          - Nhà nước

"

20

 

102,933

96,777

94.02

 

          - Ngoài Nhà nước

"

21

 

831,166

848,132

102.04

 

          - Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

"

22

 

 

 

 

 

     Phân theo khu vực

 

 

 

 

 

 

 

         - Nông, Lâm nghiệp và Thuỷ sản

"

23

 

303,118

284,134

93.74

 

         - Công nghiệp và Xây dựng

"

24

 

368,185

371,775

100.97

 

          + Công nghiệp

"

25

 

110,972

105,975

95.50

 

          + Xây dựng

"

26

 

257,213

265,800

103.34

 

        - Dịch vụ

"

27

 

262,796

289,000

109.97

 

   3. Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn

Triệu đồng

28

437,088

229,869

216,798

94.31

49.60

  Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

    - Thu trên địa bàn

"

29

111,990

36,212

16,543

45.68

14.77

    - Thu từ ngân sách cấp trên

"

30

325,098

162,341

143,890

88.63

44.26

   4. Tổng chi ngân sách Nhà nước trên địa bàn

Triệu đồng

31

426,936

209,691

192,290

91.70

45.04

  Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

             + Chi đầu tư phát triển

"

32

55,627

16,817

22,871

136.00

41.11

            + Chi thường xuyên

"

33

322,593

136,910

126,613

92.48

39.25

            + Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

"

34

48,716

54,607

34,069

62.39

69.93

            + Chi nộp ngân sách cấp trên

"

35

 

 

 

 

 

III. ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG

 

 

 

 

 

 

 

   1. Vốn đầu tư trên địa bàn theo giá hiện hành

Triệu đồng

36

 

370,500

412,000

111.20

 

  Phân theo nguồn vốn

 

 

 

 

 

 

 

    - Vốn khu vực Nhà nước

"

37

 

75,000

45,000

60.00

 

    - Vốn khu vực ngoài Nhà nước

"

38

 

295,500

367,000

124.20

 

    - Vốn khu vực đầu tư trực tiếp nước ngoài

"

39

 

               -  

               -  

 

 

    - Nguồn vốn khác

"

40

 

 

 

 

 

  Phân theo khoản mục đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

    - Vốn đầu tư XDCB

"

41

 

345,000

386,000

111.88

 

    - Vốn đầu tư mua sắm TSCĐ không qua XDCB

"

42

 

15,000

20,000

133.33

 

    - Vốn đầu tư sửa chữa, nâng cấp TSCĐ

"

43

 

1,500

1,000

66.67

 

    - Vốn đầu tư bổ sung vốn lưu động

"

44

 

9,000

5,000

55.56

 

    - Vốn đầu tư khác

"

45

 

 

 

 

 

   2. Giá trị sản xuất ngành xây dựng

 

 

 

 

 

 

 

    - Theo giá hiện hành

Triệu đồng

46

 

350,000

367,000

104.86

 

         + Nhà nước

"

47

 

 

 

 

 

         + Ngoài Nhà nước

"

48

 

350,000

367,000

104.86

 

         + Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

"

49

 

 

 

 

 

    - Theo giá so sánh 2010

"

50

 

257,213

265,800

103.34

 

         + Nhà nước

"

51

 

 

 

 

 

         + Ngoài Nhà nước

"

52

 

257,213

265,800

103.34

 

         + Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

"

53

 

 

 

 

 

IV. NÔNG, LÂM NGHIỆP & THUỶ SẢN

 

 

 

 

 

 

 

   A. NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

   1. Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá hiện hành

Triệu đồng

54

 

357,946

297,845

83.21

 

        - Trồng trọt

"

55

 

239,240

174,312

72.86

 

        - Chăn nuôi

"

56

 

103,990

97,150

93.42

 

        - Dịch vụ và các hoạt động khác

"

57

 

14,717

26,384

179.28

 

   2. Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá so sánh 2010

Triệu đồng

58

 

234,522

203,749

86.88

 

        - Trồng trọt

"

59

 

165,634

123,999

74.86

 

        - Chăn nuôi

"

60

 

60,654

65,060

107.26

 

        - Dịch vụ và các hoạt động khác

"

61

 

8,234

14,690

178.41

 

   3. Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt

Ha

62

5,658.0

3,228.6

3,360.8

104.09

59.40

        - Lúa

"

63

5,457.0

3,107.1

3,230.0

103.96

59.19

        - Ngô

"

64

201.0

121.5

130.8

107.65

65.07

   4. Năng suất cây lương thực có hạt

Tạ/ha

65

51.60

55.19

33.92

61.46

65.73

        - Lúa

"

66

52.20

56.37

34.50

61.21

66.09

        - Ngô

"

67

35.32

25.08

19.50

77.74

55.20

   5. Sản lượng cây lương thực có hạt

Tấn

68

29,198.0

17,819.4

11,399.9

63.97

39.04

        - Lúa

"

69

28,488.0

17,514.7

11,144.8

63.63

39.12

        - Ngô

"

70

710.0

304.74

255.05

83.69

35.92

   7. Diện tích trồng lúa

Ha

71

5,457.0

3,107.1

3,230.0

103.96

59.19

        - Vụ Đông Xuân

"

72

3,221.0

3,107.1

3,230.0

103.96

100.28

   8. Năng suất lúa

Tạ/ha

73

52.20

56.37

34.50

61.21

66.09

        - Vụ Đông Xuân

"

74

57.40

56.37

34.50

61.21

60.11

   9. Sản lượng lúa

Tấn

75

28,488.0

17,514.7

11,144.8

63.63

39.12

        - Vụ Đông Xuân

"

76

18,489.0

17,514.7

11,144.8

63.63

60.28

  10. Diện tích gieo trồng một số cây chất bột lấy củ

Ha

77

643.00

124.00

112.30

90.56

17.47

        - Khoai lang

"

78

593.0

87.0

82.3

94.60

13.88

        - Sắn

"

79

50.0

37.0

30.0

81.08

60.00

   11. Năng suất một số cây chất bột lấy củ

Tạ/ha

80

 

62.02

63.40

102.22

 

        - Khoai lang

"

81

57.86

88.40

86.50

97.86

149.51

        - Sắn

"

82

 

 

 

 

 

  12. Sản lượng một số cây chất bột lấy củ

Tấn

83

 

769.1

711.9

92.57

 

        - Khoai lang

"

84

3,431.0

769.1

711.9

92.57

20.75

        - Sắn

"

85

 

 

 

 

 

  13. Diện tích một sô cây công nghiệp hàng năm

Ha

86

1,618

1,378.0

1,308.1

94.93

80.85

        - Mía

"

87

 

 

 

 

 

        - Lạc

"

88

1,368

1,299.0

1,231.5

94.80

90.02

        - Đậu

"

89

250

79.0

76.6

96.96

30.64

  14. Năng suất một sô cây công nghiệp hàng năm

Tạ/ha

90

27.23

30.14

20.36

67.54

74.77

        - Mía

"

91

 

 

 

 

 

        - Lạc

"

92

30.70

31.40

21.10

67.19

68.72

        - Đậu

"

93

8.24

9.49

8.49

89.47

103.07

   15. Sản lượng một sô cây công nghiệp hàng năm

Tấn

94

4,406

4,153.9

2,663.2

64.11

60.45

        - Mía

"

95

 

 

 

 

 

        - Lạc

"

96

4,200

4,078.9

2,598.2

63.70

61.86

        - Đậu

"

97

206

74.99

65.05

86.75

31.58

   16. Diện tích gieo trồng một số cây CN lâu năm

Ha

98

 

 

 

 

 

        - Chè

"

99

 

 

 

 

 

        - Cao su

"

100

 

 

 

 

 

        - Hồ tiêu

"

101

 

 

 

 

 

   17. Sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm

Tấn

102

 

 

 

 

 

        - Chè (Búp khô)

"

103

 

 

 

 

 

        - Cao su (Mủ khô)

"

104

 

 

 

 

 

        - Hồ tiêu

"

105

 

 

 

 

 

   18. Số lượng đàn lợn và đàn gia cầm đến 1/4

 

106

 

 

 

 

 

        - Lợn

Con

107

17,538

13,050

12,410

95.10

70.76

       - Số lượng gia cầm

Nghìn con

108

261.2

245.6

239.9

97.68

91.83

   19. Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng

Tấn

109

5,681

1,219

1,117

91.67

19.66

B. LÂM NGHIỆP

 

110

 

 

 

 

 

   1. Giá trị sản xuất lâm nghiệp theo giá hiện hành

Triệu đồng

111

 

2,689.5

2,292.4

85.24

 

   2. Giá trị sản xuất lâm nghiệp theo giá so sánh 2010

Triệu đồng

112

 

1,745.5

1,329.8

76.19

 

   3. Sản lượng gỗ khai thác

M3

113

 

240

230

95.83

 

   4. Diện tích rừng trồng tập trung

Ha

114

 

3.0

0.0

 

 

   5. Diện tích rừng khoanh nuôi

Ha

115

54

54.3

54.3

100.00

100.56

   6. Diện tích rừng được chăm sóc

Ha

116

 

40.6

53.6

132.02

 

   7. Diện tích rừng được giao khoán bảo vệ

Ha

117

 

1,358.6

1,372.1

100.99

 

   8. Số lượng cây lâm nghiệp trồng phân tán

1000 cây

118

120

45.0

47.0

104.44

39.17

  C. THUỶ SẢN

 

 

 

 

 

 

 

   1. Giá trị sản xuất thủy sản theo giá hiện hành

Triệu đồng

119

 

104,693

119,257

113.91

 

   2. Giá trị sản xuất thủy sản theo giá so sánh 2010

Triệu đồng

120

 

66,850

79,055

118.26

 

   3. Diện tích nuôi trồng thủy sản

Ha

121

446

417.9

453.9

108.62

101.77

   4. Sản lượng thuỷ sản

Tấn

122

6,000

2,741.3

3,381.7

123.36

56.36

      - Sản lượng khai thác

"

123

4,360

2,062.4

2,692.7

130.56

61.76

          + Hải sản

"

124

 

1,940.8

2,581.3

133.00

 

               Cá

"

125

 

866.6

1,172.2

135.26

 

               Tôm

"

126

 

38.5

74.9

194.55

 

               Hải sản khác

"

127

 

1,035.7

1,334.2

128.82

 

          + Thuỷ sản nước ngọt, lợ

"

128

 

121.6

111.4

91.61

 

              Cá

"

129

 

35.1

32.4

92.31

 

             Tôm

"

130

 

7.2

4.7

65.28

 

             Thuỷ sản khác

"

131

 

79.3

74.3

93.69

 

       - Sản lượng nuôi trồng

"

132

1,640

678.9

689.0

101.49

42.01

              Cá

"

133

 

67.6

78.4

115.98

 

             Tôm

"

134

 

        15.10

        15.80

104.64

 

             Thuỷ sản khác

"

135

 

596.2

594.8

99.77

 

 V. CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

   1. Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá hiện hành

Triệu đồng

136

 

149,252

142,537

95.50

 

         - Nhà nước

"

137

 

5,586

5,645

101.06

 

        - Ngoài quốc doanh

"

138

 

143,666

136,892

95.28

 

        - Đầu tư trực tiếp của nước ngoài

"

139

 

 

 

 

 

   2. Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá so sánh 2010

Triệu đồng

140

 

110,972

105,975

95.50

 

         - Nhà nước

"

141

 

4,080

4,123

101.06

 

        - Ngoài quốc doanh

"

142

 

106,892

101,852

95.28

 

        - Đầu tư trực tiếp của nước ngoài

"

143

 

 

 

 

 

   3. Sản phẩm chủ yếu của ngành công nghiệp

 

144

 

 

 

 

 

Đá các loại

M3

 

 

4,138

4,017

97.08

 

Muối

Tấn

 

 

900

812

90.22

 

Thịt gia súc giết mổ và ướp lạnh

Tấn

 

 

1,545

1,234

79.87

 

Giò chả các loại

Kg

 

 

18

20

111.11

 

Nướng cá

Tấn

 

 

933

392

42.04

 

Cá khô

Tấn

 

 

29

32

110.34

 

Ruốc đặc các loại

Tấn

 

 

18

18

102.86

 

Nước mắm, (quy 16 độ đạm)

1000 lít

 

 

300

171

57.00

 

Gạo xay xát

Tấn

 

 

7,272

7,026

96.62

 

Bún, bánh phở tươi

Tấn

 

 

198

220

111.11

 

Đậu phụ

Tấn

 

 

7.0

8.0

114.29

 

Nghiền thức ăn gia súc

Tấn

 

 

315

320

101.59

 

Nước đá

Tấn

 

 

1,900

2,100

110.53

 

Rượu trắng

1000 lít

 

 

120

136

113.33

 

Quần áo mặc thường người lớn

1000cái

 

 

38

40

105.26

 

Quần áo mặc thường trẻ em

1000cái

 

 

16

17

109.68

 

Gổ xẻ các loại

M3

 

 

900

938

104.22

 

Cửa ra vào và cửa sổ bằng gổ

M2

 

 

2,838

3,280

115.57

 

Gạch xây dựng

1000viên

 

 

6,500

7,000

107.69

 

Gạch táp lô, gạch blook

1000viên

 

 

1,650

1,650

100.00

 

Cửa sắt hoa

M2

 

 

2,500

2,750

110.00

 

Rèn

Cái

 

 

550

568

103.27

 

Giường bằng gổ

Cái

 

 

110

125

113.64

 

Tủ đựng quần áo bằng gổ

Cái

 

 

115

120

104.35

 

Làm chổi

1000cái

 

 

714

815

114.15

 

Hương thờ cúng

1000thẻ

 

 

5,500

6,000

109.09

 

VI. THƯƠNG MẠI, DU LỊCH VÀ DỊCH VỤ

 

 

 

 

 

 

 

   1. Tổng mức bán lẻ hàng hoá theo giá thực tế

Triệu đồng

145

 

278,384

288,000

103.45

 

   2. Doanh thu dịch vụ lưu trú và ăn uống theo giá thực tế

Triệu đồng

146

 

43,587

46,452

106.57

 

   3. Doanh thu hoạt động dịch vụ theo giá thực tế

Triệu đồng

147

 

332,538

356,000

107.06

 

   4. Hoạt động vận tải

 

 

 

 

 

 

 

   - Số lượng hành khách vận chuyển

1000 người

148

 

81.3

87.6

107.75

 

   - Số lượng hành khách luân chuyển

1000 người.km

149

 

9,183.5

9,883.7

107.62

 

   - Khối lượng hàng hóa vận chuyển

1000tấn

150

 

418.7

485.6

115.98

 

  - Khối lượng hàng hóa luân chuyển

1000 tấn.km

151

 

7,354.7

8,336.8

113.35

 

  - Tổng doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ vận tải

Triệu đồng

152

 

47,858

55,364

115.68

 

VIII. GIÁO DỤC-Y TẾ

 

 

 

 

 

 

 

  A. GIÁO DỤC

 

 

 

 

 

 

 

   1. Số trường mầm non

Trường

153

13

13

13

100.00

100.00

   2. Số lớp mầm non

Lớp

154

157

159

165

103.77

105.10

   3. Số giáo viên mầm non

Người

155

256

270

290

107.41

113.28

   4. Số học sinh mầm non

Cháu

156

4,655

4,940

5,562

112.59

119.48

   5. Số trường phổ thông

Trường

157

24

23

23

100.00

95.83

          - Tiểu học

"

158

 

13

13

100.00

 

          - Trung học cơ sở

"

159

 

7

7

100.00

 

          - Trung học phổ thông

"

160

 

3

3

100.00

 

    6. Số lớp học

Lớp

161

500

496

492

99.19

98.40

          - Tiểu học

"

162

 

237

235

99.16

 

          - Trung học cơ sở

"

163

 

167

164

98.20

 

          - Trung học phổ thông

"

164

 

92

93

101.09

 

    7. Số giáo viên phổ thông

Người

165

910

920

883

95.98

97.03

          - Tiểu học

"

166

344

353

325

92.07

94.48

          - Trung học cơ sở

"

167

338

338

332

98.22

98.22

          - Trung học phổ thông

"

168

231

229

226

98.69

97.84

    8. Số học sinh phổ thông

Người

169

16,400

16,146

16,029

99.28

97.74

          - Tiểu học

"

170

 

6,971

6,924

99.33

 

          - Trung học cơ sở

"

171

 

5,544

5,433

98.00

 

          - Trung học phổ thông

"

172

 

3,631

3,672

101.13

 

  B. Y TẾ

 

 

 

 

 

 

 

    1. Số cơ sở y tế

Cơ sở

173

15

15

15

100.00

100.00

         - Bệnh viện

"

174

1

1

1

100.00

100.00

         - Phòng khám đa khoa khu vực

"

175

 

               -  

               -  

 

 

         - Trạm y tế xã, phường

"

176

13

13

13

100.00

100.00

         - Trạm y tế của cơ quan, xí nghiệp

"

177

 

               -  

               -  

 

 

         - Các cơ sở y tế khác (Trung tâm Y tế dự phòng)

"

 

1

1

1

100.00

100.00

    2. Số giường bệnh

Giường

178

 

356

386

108.43

 

         - Bệnh viện

"

179

 

220

250

113.64

 

         - Phòng khám đa khoa khu vực

"

180

 

               -  

               -  

 

 

         - Trạm y tế xã, phường

"

181

 

132

132

100.00

 

         - Trạm y tế của cơ quan, xí nghiệp

"

182

 

               -  

               -  

 

 

         - Các cơ sở y tế khác (Trung tâm Y tế dự phòng)

"

 

 

4

4

100.00

 

    3. Số cán bộ ngành y

Người

183

 

140

164

117.14

 

         - Bác sĩ (Kể cả tiến sĩ, thạc sĩ, chuyên khoa)

"

184

 

35

39

111.43

 

         - Y sĩ

"

185

 

37

39

105.41

 

         - Y tá

"

186

 

47

63

134.04

 

         - Hộ sinh

"

187

 

21

23

109.52

 

    4. Số cán bộ ngành dược

Người

188

 

109

109

100.00

 

          - Dược sĩ (Kể cả tiến sĩ, thạc sĩ, chuyên khoa)

"

189

 

2

2

100.00

 

          - Dược sĩ trung cấp

"

190

 

106

105

99.06

 

          - Dược tá

"

191

 

1

 

0.00

 

    5. Tỷ lệ xã/phường/thị trấn có bác sỹ

%

192

100.0

76.9

61.5

80.00

61.54

    6. Tỷ lệ xã/phường/thị trấn có hộ sinh hoặc y sỹ sản

%

193

100.0

100.0

100.0

100.00

100.00

   7. Tỷ lệ xã/phường/thị trấn đạt chuẩn quốc gia về y tế

%

194

100.0

84.6

92.3

109.09

92.31

   8. Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin

%

195

100.0

97.00

98.00

101.03

98.00

   9. Số vụ, số người bị ngộ độc thực phẩm, số người chết do bị ngộ độc thực phẩm

 

 

 

 

 

 

 

     - Số vụ ngộ độc thực phẩm

Vụ

196

 

                1

               -  

0.00

 

     - Số người bị ngộ độc thực phẩm
            (Cả tập thể và đơn lẻ)

Người

197

 

71

68

95.77

 

    - Số người chết do bị ngộ độc thực phẩm

"

198

 

               -  

               -  

 

 

   10. Số người nghiện ma tuý có hồ sơ quản lý

Người

199

 

31

31

100.00

 

   11. Số xã/phường/thị trấn không có người nghiện ma tuý

Xã/phường

200

 

5

5

100.00

 

   12. Số người nhiễm HIV, số bệnh nhân AIDS, số người chết do AIDS

Người

201

 

 

 

 

 

           - Số người nhiễm HIV

"

202

 

5

5

100.00

 

           - Số bệnh nhân AIDS

"

203

 

               -  

               -  

 

 

           - Số người chết do AIDS

"

204

 

                3

                3

100.00

 

IX. AN TOÀN GIAO THÔNG

 

205

 

 

 

 

 

   1. Số vụ tai nạn giao thông

Vụ

206

 

7

2

28.57

 

   2. Số người chết do TNGT

Người

207

 

7

1

14.29

 

   3. Số người bị thương do TNGT

Người

208

 

5

1

20.00

 

   4. Ước tính tổng giá trị TS bị thiệt hại do TNGT

Triệu đồng

209

 

140

20

14.29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Số liệu giáo dục lấy kết thúc năm học

 

 

 

Bạn đọc nhấn vào đây để gửi ý kiến bình luận
Trung bình (0 Bình chọn)
Tỷ lệ trung bình là 0.0 ngôi sao trên mức cao nhất 5 sao.
  

                                                                                                                         CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ HUYỆN LỘC HÀ - TỈNH HÀ TỈNH

                                                                                                                         Cơ quan chủ quản: UBND huyện Lộc Hà

                                                                                                                         Trưởng Ban biên tập: Lê Quang Huệ - Phó Chủ tịch UBND huyện

                                                                                                                         Phụ trách nội dung: Nguyễn Thị Phương Loan - Trưởng phòng VHTT huyện

                                                                                                                         Điện thoại: 02393.65.66.67 - 02393.651.555  Email: ublocha@hatinh.gov.vn

                                                                                                                         Ghi rõ nguồn www.locha.hatinh.gov.vn khi sử dụng lại thông tin từ website này.