Truy cập nội dung luôn

CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VÓI CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ HUYỆN LỘC HÀ, TỈNH HÀ TĨNH !

 

Thăm dò dư luận Thăm dò dư luận

Bạn thấy nội dung trên Cổng thông tin huyện Lộc Hà như thế nào?

Thống kê truy cập Thống kê truy cập

Số lượt online:

Trong ngày: 6434
Trong tháng: 102303
Tổng số lượt truy cập: 1727605

Thống kê báo cáo Thống kê báo cáo

« Quay lại

Hệ thống chỉ tiêu kinh tế - xã hội ước tính năm 2017

 


CỤC THỐNG KÊ HÀ TĨNH

 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

CHI CỤC THỐNG KÊ LỘC HÀ

       Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

 

 
 

Số: 141/CCTK-TH

      Lộc Hà, ngày 15 tháng 12 năm 2017

               

HỆ THỐNG CHI TIÊU KINH TẾ XÃ HỘI

Ước tính năm 2017

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn
vị tính

Mã số

Kế hoạch năm

Năm
trước
(2016)

Năm
báo cáo
(2017)

Năm báo cáo so với năm
trước
(%)

Năm báo cáo so với kế hoạch (%)

A

B

C

1

2

3

3=2/1* 100

4=3/1* 100

 I. ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH, DÂN SỐ VÀ LAO ĐỘNG

 

 

 

 

 

 

 

   1. Đơn vị hành chính

 

 

 

 

 

 

 

 - Tổng thôn, xóm, tổ dân phố

Thôn, xóm

01

 

93

93

100.00

 

   2. Tổng số hộ dân cư

Hộ

02

 

22,420

22,548

100.57

 

     Phân theo thành thị nông thôn

 

03

 

 

 

 

 

         + Thành thị

"

04

 

 

 

 

 

         + Nông thôn

"

05

 

22,420

22,548

100.57

 

   2. Dân số trung bình phân theo giới tính và phân theo TT, NT

Người

06

 

82,071

82,586

100.63

 

     Phân theo giới tính

 

 

 

 

 

 

 

         + Nam

"

07

 

40,921

41,182

100.64

 

         + Nữ

"

08

 

41,150

41,404

100.62

 

     Phân theo thành thị nông thôn

 

 

 

 

 

 

 

         + Thành thị

"

09

 

 

 

 

 

         + Nông thôn

"

09

 

82,071

82,586

100.63

 

   3. Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên

1000người

10

 

38,367

38,361

99.98

 

     Phân theo giới tính

 

 

 

 

 

 

 

         + Nam

"

11

 

18,715

18,711

99.98

 

         + Nữ

"

12

 

19,652

19,650

99.99

 

     Phân theo thành thị nông thôn

 

 

 

 

 

 

 

         + Thành thị

"

13

 

              -  

              -  

 

 

         + Nông thôn

"

14

 

38,367

38,361

99.98

 

   4. Tỷ suất sinh thô của dân số

15

 

15.63

12.98

83.03

 

   5. Tỷ suất chết thô của dân số

16

 

7.93

7.27

91.59

 

   6. Tỷ suất tăng dân số tự nhiên

17

 

7.70

5.72

74.22

 

 II. CÁC CHỈ TIÊU TỔNG HỢP

 

 

 

 

 

 

 

   1. Giá trị sản xuất một số ngành kinh tế theo giá hiện hành

Triệu đồng

18

3,370,000

3,324,035

3,367,864

101.32

99.94

    Phân theo loại hình kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

          - Nhà nước

"

19

 

339,960

392,526

115.46

 

         - Ngoài Nhà nước

"

20

 

2,984,075

2,975,338

99.71

 

          - Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

"

21

 

 

 

 

 

     Phân theo khu vực

 

 

 

 

 

 

 

         - Nông, Lâm nghiệp và Thuỷ sản

"

22

980,000

925,922

756,976

81.75

77.24

         - Công nghiệp và Xây dựng

"

23

1,520,000

1,094,053

1,150,697

105.18

75.70

          + Công nghiệp

"

24

 

283,833

294,697

103.83

 

          + Xây dựng

"

25

 

810,220

856,000

105.65

 

        - Dịch vụ

"

26

870,000

1,304,060

1,460,191

111.97

167.84

   2. Giá trị sản xuất một số ngành kinh tế theo giá so sánh 2010

Triệu đồng

27

 

2,305,414

2,426,089

105.23

 

    Phân theo loại hình kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

          - Nhà nước

"

28

 

235,782

282,762

119.92

 

          - Ngoài Nhà nước

"

29

 

2,069,632

2,143,328

103.56

 

          - Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

"

30

 

 

 

 

 

     Phân theo khu vực

 

 

 

 

 

 

 

         - Nông, Lâm nghiệp và Thuỷ sản

"

31

 

597,076

520,523

87.18

 

         - Công nghiệp và Xây dựng

"

32

 

827,633

860,034

103.91

 

          + Công nghiệp

"

33

 

216,930

225,034

103.74

 

          + Xây dựng

"

34

 

610,703

635,000

103.98

 

        - Dịch vụ

"

35

 

880,705

1,045,533

118.72

 

   3. Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn

Triệu đồng

36

437,088

610,950

641,721

105.04

146.82

  Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

    - Thu trên địa bàn

"

37

111,990

108,269

159,236

147.07

142.19

    - Thu từ ngân sách cấp trên

"

38

325,098

453,900

419,398

92.40

129.01

   4. Tổng chi ngân sách Nhà nước trên địa bàn

Triệu đồng

39

426,936

584,355

618,234

105.80

144.81

  Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

            + Chi đầu tư phát triển

"

40

55,627

66,893

110,000

164.44

197.75

            + Chi thường xuyên

"

41

322,593

334,198

386,445

115.63

119.79

            + Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

"

42

48,716

123,594

101,789

82.36

208.94

            + Chi nộp ngân sách cấp trên

"

43

 

 

 

 

 

  III. ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG

 

 

 

 

 

 

 

   1. Vốn đầu tư trên địa bàn theo giá hiện hành

Triệu đồng

44

 

1,043,446

1,085,000

103.98

 

     Phân theo nguồn vốn

 

 

 

 

 

 

 

 - Vốn khu vực Nhà nước

"

45

 

353,922

352,000

99.46

 

 + Vốn ngân sách Nhà nước

"

46

 

161,928

176,000

108.69

 

 + Vốn vay

"

47

 

167,705

142,000

84.67

 

 + Vốn tự có của các doanh nghiệp Nhà nước

"

48

 

              -  

              -  

 

 

 + Vốn huy động khác

"

49

 

24,289

34,000

139.98

 

 - Vốn khu vực ngoài Nhà nước

"

50

 

689,524

733,000

106.31

 

 + Vốn của tổ chức doanh nghiệp

"

51

 

353,934

348,000

98.32

 

 + Vốn của dân cư

"

52

 

335,590

385,000

114.72

 

 - Vốn khu vực đầu tư trực tiếp của nước ngoài

"

53

 

              -  

              -  

 

 

 

 - Nguồn vốn khác

 

"

54

 

              -  

              -  

 

 

Phân theo khoản mục đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 - Vốn đầu tư XDCB

"

55

 

1,011,806

1,048,500

103.63

 

 - Vốn đầu tư mua sắm TSCĐ không qua XDCB

"

56

 

20,072

20,000

99.64

 

 - Vốn đầu tư sửa chữa, nâng cấp TSCĐ

"

57

 

9,374

15,000

160.02

 

 - Vốn đầu tư bổ sung vốn lưu động

"

58

 

1,364

1,000

73.31

 

 - Vốn đầu tư khác

"

59

 

830

500

60.24

 

2. Giá trị sản xuất ngành xây dựng

 

 

 

 

 

 

 

 - Theo giá hiện hành

Triệu đồng

60

 

810,220

856,000

105.65

 

 + Nhà nước

"

61

 

 

 

 

 

 + Ngoài Nhà nước

"

62

 

810,220

856,000

105.65

 

 + Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

"

63

 

 

 

 

 

 - Theo giá so sánh 2010

"

64

 

610,703

635,000

103.98

 

 + Nhà nước

"

65

 

 

 

 

 

 + Ngoài Nhà nước

"

66

 

610,703

635,000

103.98

 

 + Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

"

67

 

 

 

 

 

IV. NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN

 

 

 

 

 

 

 

   A. NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

   1. Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá HH

Triệu đồng

68

 

675,197

519,665

76.96

 

        - Trồng trọt

"

69

 

330,680

255,812

77.36

 

        - Chăn nuôi

"

70

 

305,565

222,635

72.86

 

        - Dịch vụ và các hoạt động khác

"

71

 

38,952

41,217

105.82

 

   2. Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá SS 2010

Triệu đồng

72

 

433,255

365,852

84.44

 

        - Trồng trọt

"

73

 

245,782

187,288

76.20

 

        - Chăn nuôi

"

74

 

165,743

155,697

93.94

 

        - Dịch vụ và các hoạt động khác

"

75

 

21,730

22,867

105.23

 

   3. Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt

Ha

76

5,658.0

5,559.8

5,432.2

97.70

96.01

        - Lúa

"

77

5,457.0

5,405.0

5,289.9

97.87

96.94

        - Ngô

"

78

201.0

154.8

142.3

91.91

70.80

   4. Năng suất cây lương thực có hạt

Tạ/ha

79

51.61

48.39

36.23

74.87

70.20

        - Lúa

"

80

52.21

49.09

36.58

74.51

70.06

        - Ngô

"

81

35.32

23.87

23.23

97.29

65.75

   5. Sản lượng cây lương thực có hạt

Tấn

82

29,199.0

26,901.5

19,679.2

73.15

67.40

        - Lúa

"

83

28,489.0

26,531.9

19,348.7

72.93

67.92

        - Ngô

"

84

710.0

369.6

330.5

89.41

46.55

   6. SL cây lương thực có hạt bình quân đầu người

Kg/người/ năm

85

 

327.8

238.3

72.70

 

   7. Diện tích trồng lúa cả năm

Ha

86

5,457.0

5,405.0

5,289.9

97.87

96.94

        - Đông xuân

"

87

3,221.0

3,107.1

3,230.0

103.96

100.28

        - Hè thu

"

88

1,831.0

1,808.6

1,659.0

91.73

90.61

        - Mùa

"

89

405.0

489.3

400.9

81.93

98.99

   8. Năng suất lúa cả năm

Tạ/ha

90

52.21

49.09

36.58

74.51

70.06

        - Đông xuân

"

91

57.40

56.37

34.86

61.85

60.74

        - Hè thu

"

92

49.30

46.87

45.00

96.01

91.28

        - Mùa

"

93

24.02

11.05

15.51

140.44

64.57

   9. Sản lượng lúa cả năm

Tấn

94

28,489

26,531.9

19,348.7

72.93

67.92

        - Đông xuân

"

95

18,489

17,514.69

11,261.34

64.30

60.91

        - Hè thu

"

96

9,027

8,476.7

7,465.4

88.07

82.70

        - Mùa

"

97

973

540.5

621.9

115.07

63.92

   10. Diện tích gieo trồng một số cây chất bột lấy củ

Ha

98

 

676.7

532.0

78.62

 

        - Khoai lang

"

99

593

639.7

502.0

78.47

84.65

        - Sắn

"

100

 

37.0

30.0

81.08

 

    11. Năng suất một số cây chất bột lấy củ

Tạ/ha

101

 

64.0

60.3

94.17

 

        - Khoai lang

"

102

57.86

62.4

58.5

93.77

101.11

        - Sắn

"

103

 

92.0

90.0

97.83

 

   12. Sản lượng một số cây chất bột lấy củ

Tấn

104

 

4,331.2

3,206.6

74.03

 

        - Khoai lang

"

105

3,431

3,990.8

2,936.6

73.58

85.59

        - Sắn

"

106

 

340.4

270.0

79.32

 

   13. Diện tích một sô cây công nghiệp hàng năm

Ha

107

1,368

1,348.9

1,251.7

92.80

91.50

        - Mía

"

108

 

 

 

 

 

        - Lạc

"

109

1,368

1,348.9

1,251.5

92.78

91.48

        - Đậu tương

 

110

 

 

0.2

 

 

   14. Năng suất một sô cây công nghiệp hàng năm

Tạ/ha

111

30.70

30.72

25.75

83.81

83.86

        - Mía

"

112

 

 

 

 

 

        - Lạc

"

113

30.70

30.72

25.74

83.81

83.85

        - Đậu tương

"

114

 

 

30.00

 

 

   15. Sản lượng một sô cây công nghiệp hàng năm

Tấn

115

4,200.0

4,143.5

3,222.5

77.77

76.73

        - Mía

"

116

 

 

 

 

 

        - Lạc

"

117

4,200.0

      4,143.5

      3,221.9

77.76

76.71

        - Đậu tương

"

118

 

 

             0.6

 

 

   16. Diện tích gieo trồng một số cây CN lâu năm

Ha

119

 

 

 

 

 

        - Chè

"

120

 

 

 

 

 

        - Cao su

"

121

 

 

 

 

 

        - Hồ tiêu

"

122

 

 

 

 

 

   17. Sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm

Tấn

123

 

 

 

 

 

        - Chè (Búp khô)

"

124

 

 

 

 

 

        - Cao su (Mủ khô)

"

125

 

 

 

 

 

        - Hồ tiêu

"

126

 

 

 

 

 

   18. Số lượng gia súc

Con

127

 

 

 

 

 

        - Trâu

"

128

3,000

2,840

2,870

101.06

95.67

        - Bò

"

129

13,584

10,585

9,940

93.91

73.17

        - Lợn

"

130

17,438

12,960

13,300

102.62

76.27

   19. Số lượng hươu

Con

131

 

8

4

50.00

 

   20. Số lượng gia cầm

Nghìn con

132

261

271.5

255.3

94.04

97.82

   21. Sản lượng thịt hơi xuất chuồng

Tấn

133

5,613

4,417

3,879

87.83

69.11

         Trong đó: Thịt lợn

"

134

2,728

2,001

2,378

118.84

87.17

  B. LÂM NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

   1. Giá trị sản xuất lâm nghiệp theo giá hiện hành

Triệu đồng

135

 

4,986

5,085

101.98

 

   2. Giá trị sản xuất lâm nghiệp theo giá so sánh 2010

Triệu đồng

136

 

3,029

2,945

97.22

 

   3. Sản lượng gỗ khai thác

M3

137

 

455.0

464.0

101.98

 

   4. Diện tích rừng trồng tập trung

Ha

138

 

              -  

              -  

 

 

   5. Diện tích rừng khoanh nuôi

Ha

139

54.0

54.3

54.3

100.00

100.56

   6. Diện tích rừng được chăm sóc

Ha

140

 

40.6

53.6

132.02

 

   7. Diện tích rừng được giao khoán bảo vệ

Ha

141

 

1,358.6

1,372.1

100.99

 

   8. Số lượng cây lâm nghiệp trồng phân tán

1000 cây

142

120.0

120.0

123.5

102.92

 

  C. THUỶ SẢN

 

 

 

 

 

 

 

   1. Giá trị sản xuất thủy sản theo giá hiện hành

Triệu đồng

143

 

245,739

232,227

94.50

 

   2. Giá trị sản xuất thủy sản theo giá so sánh 2010

Triệu đồng

144

 

160,792

151,725

94.36

 

   3. Diện tích nuôi trồng thủy sản

Ha

145

508

476.3

506.1

106.27

99.63

   4. Sản lượng thuỷ sản

Tấn

146

6,500.0

6,520.4

6,191.8

94.96

95.26

      - Sản lượng khai thác

"

147

4,800.0

5,368.8

4,557.2

84.88

94.94

          + Hải sản (nước mặn)

"

148

 

5,187.3

4,365.2

84.15

 

               Cá

"

149

 

1,473.8

2,260.0

153.35

 

               Tôm

"

150

 

55.6

83.7

150.54

 

               Hải sản khác

"

151

 

3,657.9

2,021.5

55.26

 

          + Thuỷ sản nước ngọt, lợ

"

152

 

181.5

192.0

105.79

 

              Cá

"

153

 

59.1

63.7

107.78

 

             Tôm

"

154

 

10.8

8.4

77.78

 

             Thuỷ sản khác

"

155

 

111.6

119.9

107.44

 

       - Sản lượng nuôi trồng

"

156

1,700.0

1,151.6

1,634.6

141.94

96.15

              Cá

"

157

 

139.0

133.1

95.76

 

             Tôm

"

158

 

225.9

196.2

86.85

 

             Thuỷ sản khác

"

159

 

786.7

1,305.3

165.92

 

 V. CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

   1. Số cơ sở sản xuất công nghiệp

Cơ sở

160

 

1,249

1,306

104.56

 

         - Nhà nước

"

161

 

1

1

100.00

 

        - Ngoài quốc doanh

"

162

 

1,248

1,305

104.57

 

        - Đầu tư trực tiếp của nước ngoài

"

163

 

              -  

              -  

 

 

   2. Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá hiện hành

Triệu đồng

164

 

283,833

294,697

103.83

 

         - Nhà nước

"

165

 

5,762

6,081

105.54

 

        - Ngoài quốc doanh

"

166

 

278,071

288,616

103.79

 

        - Đầu tư trực tiếp của nước ngoài

"

167

 

              -  

              -  

 

 

   3. Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá SS 2010

Triệu đồng

168

 

216,930

225,034

103.74

 

         - Nhà nước

"

169

 

3,495

3,682

105.35

 

        - Ngoài quốc doanh

"

170

 

213,435

221,352

103.71

 

        - Đầu tư trực tiếp của nước ngoài

"

171

 

              -  

              -  

 

 

   4. Sản phẩm chủ yếu của ngành công nghiệp

 

172

 

 

 

 

 

Muối

Tấn

 

 

3,075

2,375

77.24

 

Thịt gia súc giết mổ và ướp lạnh

Tấn

 

 

2,468

3,258

132.01

 

Giò chả các loại

Kg

 

 

23.4

28.5

121.79

 

Nướng cá

Tấn

 

 

784

1,346

171.68

 

Cá khô

Tấn

 

 

28

35

125.00

 

Ruốc đặc các loại

Tấn

 

 

30

32

106.67

 

Nước mắm, (quy 16 độ đạm)

1000 lít

 

 

326

400

122.70

 

Gạo xay xát

Tấn

 

 

13,864

12,250

88.36

 

Bún, bánh phở tươi

Tấn

 

 

446

464

104.04

 

Đậu phụ

Tấn

 

 

16.0

18.0

112.50

 

Nghiền thức ăn gia súc

Tấn

 

 

650

645

99.23

 

Nước đá

Tấn

 

 

5,526

4,770

86.32

 

Rượu trắng

1000 lít

 

 

306

312

101.96

 

Quần áo mặc thường người lớn

1000cái

 

 

85

81

95.29

 

Quần áo mặc thường trẻ em

1000cái

 

 

32.6

30.3

92.94

 

Gổ xẻ các loại

M3

 

 

1,645

1,726

104.92

 

Cửa ra vào và cửa sổ bằng gổ

M2

 

 

1,036

995

96.04

 

Gạch xây dựng

1000viên

 

 

14,000

15,000

107.14

 

Gạch táp lô, gạch blook

1000viên

 

 

4,000

4,700

117.50

 

Cửa sắt hoa

M2

 

 

5,500

5,800

105.45

 

Rèn

Cái

 

 

1,134

1,097

96.74

 

Giường bằng gổ

Cái

 

 

250

265

106.00

 

Tủ đựng quần áo bằng gổ

Cái

 

 

240

250

104.17

 

Làm chổi

1000cái

 

 

1,600

1,800

112.50

 

Hương thờ cúng

1000thẻ

 

 

13,000

14,000

107.69

 

  VI. THƯƠNG MẠI, DU LỊCH VÀ DỊCH VỤ

 

 

 

 

 

 

 

   1. Tổng mức bán lẻ hàng hoá theo giá thực tế

Triệu đồng

173

 

560,888

592,571

105.65

 

   2. Doanh thu dịch vụ lưu trú và ăn uống theo giá thực tế

Triệu đồng

174

 

70,398

89,482

127.11

 

   3. Doanh thu hoạt động dịch vụ theo giá thực tế

Triệu đồng

175

 

762,563

832,000

109.11

 

   4. Hoạt động vận tải

 

176

 

 

 

 

 

   - Số lượng hành khách vận chuyển

1000 người

177

 

310.36

319.14

102.83

 

   - Số lượng hành khách luân chuyển

1000 Người.km

178

 

36,643.2

38,972.8

106.36

 

   - Khối lượng hàng hóa vận chuyển

1000 Tấn

179

 

1,183.1

1,330.2

112.44

 

  - Khối lượng hàng hóa luân chuyển

1000 Tấn.km

180

 

27,433.9

30,665.9

111.78

 

  - Tổng doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ vận tải

Triệu đồng

181

 

136,901

152,265

111.22

 

  VIII. GIÁO DỤC-Y TẾ

 

 

 

 

 

 

 

  A. GIÁO DỤC

 

 

 

 

 

 

 

   1. Số trường mầm non

Trường

182

13

13

13

100.00

100.00

   2. Số lớp mầm non

Lớp

183

157

160

165

103.13

105.10

   3. Số giáo viên mầm non

Người

184

256

284

298

104.93

116.41

   4. Số học sinh mầm non

Cháu

185

4,655

5,243

5,320

101.47

114.29

   5. Số trường phổ thông

Trường

186

24

23

23

100.00

95.83

          - Tiểu học

"

187

 

13

13

100.00

 

          - Trung học cơ sở

"

188

 

7

7

100.00

 

          - Trung học phổ thông

"

189

 

3

3

100.00

 

    6. Số lớp học

Lớp

190

500

492

497

101.02

99.40

          - Tiểu học

"

191

 

235

239

101.70

 

          - Trung học cơ sở

"

192

 

164

165

100.61

 

          - Trung học phổ thông

"

193

 

93

93

100.00

 

    7. Số giáo viên phổ thông

Người

194

910

889

859

96.63

94.40

          - Tiểu học

"

195

344

330

315

95.45

91.57

          - Trung học cơ sở

"

196

338

333

319

95.80

94.38

          - Trung học phổ thông

"

197

231

226

225

99.56

97.40

    8. Số học sinh phổ thông

Người

198

16,400

16,069

16,188

100.74

98.71

          - Tiểu học

"

199

 

6,926

7,057

101.89

 

          - Trung học cơ sở

"

200

 

5,471

5,499

100.51

 

          - Trung học phổ thông

"

201

 

3,672

3,632

98.91

 

  B. Y TẾ

 

 

 

 

 

 

 

    1. Số cơ sở y tế

Cơ sở

202

15

15

15

100.00

100.00

         - Bệnh viện

"

203

1

1

1

100.00

100.00

         - Phòng khám đa khoa khu vực

"

204

 

              -  

              -  

 

 

         - Trạm y tế xã, phường

"

205

13

13

13

100.00

100.00

         - Trạm y tế của cơ quan, xí nghiệp

"

206

 

              -  

              -  

 

 

         - Các cơ sở y tế khác (Trung tâm Y tế dự phòng)

"

 

1

1

1

100.00

100.00

    2. Số giường bệnh

Giường

207

 

278

278

100.00

 

         - Bệnh viện

"

208

 

142

142

100.00

 

         - Phòng khám đa khoa khu vực

"

209

 

              -  

              -  

 

 

         - Trạm y tế xã, phường

"

210

 

132

132

100.00

 

         - Trạm y tế của cơ quan, xí nghiệp

"

211

 

 

 

 

 

         - Các cơ sở y tế khác (Trung tâm Y tế dự phòng)

"

 

 

4

4

100.00

 

    3. Số cán bộ ngành y

Người

212

 

140

160

114.29

 

         - Bác sĩ (Kể cả TS, ThS, chuyên khoa)

"

213

 

35

39

111.43

 

         - Y sĩ

"

214

 

37

36

97.30

 

         - Y tá

"

215

 

47

64

136.17

 

         - Hộ sinh

"

216

 

21

21

100.00

 

    4. Số cán bộ ngành dược

Người

217

 

9

12

133.33

 

          - Dược sĩ (Kể cả TS, ThS, chuyên khoa)

"

218

 

2

7

350.00

 

          - Dược sĩ trung cấp

"

219

 

6

4

67

 

          - Dược tá

"

220

 

1

1

100

 

    5. Tỷ lệ xã/phường/thị trấn có bác sỹ

%

221

100.0

61.54

61.54

100.00

 

    6. Tỷ lệ xã/phường/thị trấn có hộ sinh hoặc y sỹ sản khoa

%

222

100.0

100.0

100.0

100.00

 

   7. Tỷ lệ xã/phường/thị trấn đạt chuẩn quốc gia về y tế

%

223

100.0

84.62

92.31

109.09

 

   8. Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin

%

224

100.0

98.00

76.90

78.47

 

   9. Số vụ, số người bị ngộ độc thực phẩm, số người chết do bị ngộ độc thực phẩm

 

 

 

 

 

 

 

          - Số vụ ngộ độc thực phẩm tập thể

Vụ

225

 

1

0

 

 

          - Số người bị ngộ độc thực phẩm
            (cả tập thể và đơn lẽ)

Người

226

 

252

165

65.48

 

          - Số người chết do bị ngộ độc thực phẩm

"

227

 

              -  

              -  

 

 

   10. Số người nghiện ma tuý có hồ sơ quản lý

Người

228

 

32

35

109.38

 

   11. Số xã/phường/thị trấn không có người nghiện ma tuý

Xã/phường

229

 

8

4

50.00

 

   12. Số người nhiễm HIV, số bệnh nhân AIDS, số người chết do AIDS

Người

230

 

             10

             10

100.00

 

           - Số người nhiễm HIV

"

231

 

                8

                8

100.00

 

           - Số bệnh nhân AIDS

"

232

 

                2

                2

100.00

 

           - Số người chết do AIDS

"

233

 

              -  

              -  

 

 

   13. Tỷ lệ đạt chuẩn văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

    - Tỷ lệ xã/phường/thị trấn đạt chuẩn VH

%

234

 

15.38

15.38

100.00

 

    - Tỷ lệ thôn, ấp, bản, tổ dân phố đạt chuẩn VH

%

235

 

73.12

81.72

111.76

 

    - Tỷ lệ hộ gia đình đạt chuẩn VH

%

236

 

83.31

84.95

101.97

 

  IX. MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ ĐỜI SỐNG VÀ TRẬT TỰ AN TOÀN XÃ HỘI

 

 

 

 

 

 

 

   1. Thu nhập bình quân hàng tháng của một nhân khẩu

Nghìn đồng

237

28,500

26,000

28,000

107.69

98.25

          - Thành thị

"

238

 

 

 

 

 

          - Nông thôn

"

239

28,500

26,000

28,000

107.69

98.25

   2. Tỷ lệ hộ nghèo theo tiêu chuẩn của Chính phủ

%

240

 

11.11

7.09

63.82

 

   3. Tai nạn giao thông

 

 

 

 

 

 

 

          - Số vụ tai nạn

Vụ

241

 

9

4

44.44

 

          - Số người chết

Người

242

 

9

3

33.33

 

          - Số người bị thương

Người

243

 

5

1

20.00

 

          - Tổng giá trị tài sản bị thiệt hại

Triệu đồng

244

 

150

20

13.33

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Số liệu giáo dục lấy giữa năm học

             

 

 

Bạn đọc nhấn vào đây để gửi ý kiến bình luận
Trung bình (0 Bình chọn)
Tỷ lệ trung bình là 0.0 ngôi sao trên mức cao nhất 5 sao.
  

                                                                                                                         CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ HUYỆN LỘC HÀ - TỈNH HÀ TỈNH

                                                                                                                         Cơ quan chủ quản: UBND huyện Lộc Hà

                                                                                                                         Trưởng Ban biên tập: Lê Quang Huệ - Phó Chủ tịch UBND huyện

                                                                                                                         Phụ trách nội dung: Nguyễn Thị Phương Loan - Trưởng phòng VHTT huyện

                                                                                                                         Điện thoại: 02393.65.66.67 - 02393.651.555  Email: ublocha@hatinh.gov.vn

                                                                                                                         Ghi rõ nguồn www.locha.hatinh.gov.vn khi sử dụng lại thông tin từ website này.